Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ân oán

Danh từ
Danh từ
  1. Ân nghĩa và thù oán.
    • Chút còn ân oán đôi đường chửa xong ([[w:Truyện Kiều

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"ân oán" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 恩怨 ēn yuàn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ânâm đầu (không) · vần ân · thanh ngang
oánâm đầu (không) · vần oan · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ân oán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.