ẩn sĩ

Danh từ
Danh từ
  1. Người trí thức thời phong kiến sống ẩn dật.

"ẩn sĩ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hermit

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ẩnâm đầu (không) · vần ân · thanh hỏi
sĩâm đầu s · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "ẩn sĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.