mai danh ẩn tích

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. (Nghĩa đen) Chôn tên, giấu vết.
  2. (Nghĩa bóng) Người ở ẩn một nơi, không muốn ai biết đến mình.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 埋名隱跡.

"mai danh ẩn tích" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 埋名隠跡
🇯🇵 Tiếng Nhật 名を埋め、跡を隠す

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

maiâm đầu m · vần ai · thanh ngang
danhâm đầu d · vần anh · thanh ngang
ẩnâm đầu (không) · vần ân · thanh hỏi
tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mai danh ẩn tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.