Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Chôn tên, giấu vết.
- (Nghĩa bóng) Người ở ẩn một nơi, không muốn ai biết đến mình.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 埋名隱跡.
"mai danh ẩn tích" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 埋名隠跡 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 名を埋め、跡を隠す |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| mai | âm đầu m · vần ai · thanh ngang |
| danh | âm đầu d · vần anh · thanh ngang |
| ẩn | âm đầu (không) · vần ân · thanh hỏi |
| tích | âm đầu t · vần ich · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "mai danh ẩn tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.