桁
hànhHán Việt · Nôm
hãngHán Việt · Nôm
hàngHán Việt · Nôm
hằngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6841
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hành — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hành" · âm tiết hành
- hãng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hãng" · âm tiết hãng
- hàng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hàng" · âm tiết hàng
- hằng — Nôm. Chữ cùng âm "hằng" · âm tiết hằng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 桁 theo lối Nôm
hàngTập hợp người hoặc vật nối tiếp nhau thành dãy.hànhCây thân ngầm, hình dẹp, mang nhiều lá mọng nước xếp úp vào nhau thành một khối hình củ, dùng làm gia vị.hằng(Hành động diễn ra) luôn, liên tục.hãngTổ chức sản xuất, kinh doanh lớn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
cross-beams of roof
Chữ khác cũng đọc là "hành"
Chữ khác cũng đọc là "hãng"
Chữ khác cũng đọc là "hàng"
Chữ khác cũng đọc là "hằng"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 桁
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 桁 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).