hằng

Phó từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ăng

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [haŋ˨˩] · Huế [haŋ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Phó từ
  1. (Hành động diễn ra) luôn, liên tục.
    • Báo ra hằng tuần.
    • Công việc hằng ngày.

Câu ví dụ thêm

  • Hằng năm, bố đi Detroit để làm việc.Father went to Detroit to work every year.
  • Anh ấy tự thử thách mình hằng ngày.He challenges himself daily.
  • Cám ơn bạn đã nuôi con chó hằng ngày.Thank you for feeding the dog every day.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "hằng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hằng"

Cấu tạo âm tiết

hằngâm đầu h · vần ăng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.