Danh từ riêng
- là một người phụ nữ trong chuyện cổ tích dân gian, nàng sống ở trên cung trăng.
- Hoài Nam tử.
- Hằng.
- Nga là vợ.
- Hậu.
- Nghệ..
- Thơ Lý Nghĩa Sơn (Đường).
- Hằng Nga ứng hối thâu linh dược.
- Bích hải thanh thiên dạ dạ tâm. (Hằng Nga hối trót ăn linh dược, Tẻ lạnh trời cao đêm lại đêm).
Từ, cụm từ chứa "Hằng Nga"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Hằng Nga" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.