nga
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nga"
"nga" là một từ
Danh từ. Tức Hằng Nga, còn dùng để chỉ Mặt Trăng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nga"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nga"
Nga La TưTên gọi đầy đủ của nước Nga.nga vănNgôn ngữ, văn tự Nga; tiếng Nga.Nga Hoàng, Nữ anhHai con gái của vua Nghiêu đem gả cả cho ông Thuấn, và truyền ngôi cho ông này, lập nên nhà Ngu.
Từ có "nga" ở sau
tiếng NgaNgôn ngữ chính của nước Nga.Hằng Ngalà một người phụ nữ trong chuyện cổ tích dân gian, nàng sống ở trên cung trăng.ngâm ngaNgâm để tự thưởng thức, để thoả mãn ý thích (nói khái quát).Bạch NgaCách gọi quốc gia Belarus thuộc vùng Đông Âu.tố ngaHằng nga.nguy ngaNói một công trình kiến trúc cao to, lộng lẫy.cung ngaGái hầu trong cung, cung nữ.gương ngaTừ trong văn học cũ chỉ Mặt trăng.tiên ngaCô tiên.Bồng NgaChế Bồng Nga, vua Chiêm Thành, đời nhà Trần thường vào quấy nhiễu Việt Nam.ngân ngaKéo dài tiếng rung khi hát hay ngâm thơ.Thường NgaMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Sai NgaMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.ngất nga ngất ngưởng(Từ láy)Sơn NgaMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Hằng Nga cung quảngNgười con gái đẹp lộng lẫy như tiên nữ.người NgaNgười ở nước Nga.bóng ngaBóng người đẹp.Thanh NgaMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Châu NgaMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Cùng vần "a", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.