ngâm nga

Động từ
Động từ
  1. Ngâm để tự thưởng thức, để thoả mãn ý thích (nói khái quát).
    • Ngâm nga cho đỡ buồn.

Câu ví dụ thêm

  • Bạn đang ngâm nga cái gì thế?What are you humming?
  • Bạn đang ngâm nga cái gì đó?What are you humming?
  • Bạn đang ngâm nga cái gì vậy?What are you humming?

"ngâm nga" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to hum
🇨🇳 Tiếng Trung 哼 hēng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngâmâm đầu ng · vần âm · thanh ngang
ngaâm đầu ng · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngâm nga" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.