Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Bồng Nga

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Chế Bồng Nga, vua Chiêm Thành, đời nhà Trần thường vào quấy nhiễu Việt Nam.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

bồngâm đầu b · vần ông · thanh huyền
ngaâm đầu ng · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Bồng Nga" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.