bồng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "bông"
"bồng" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Trống kiểu cổ, hai đầu bịt da, ở giữa eo lại. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bồng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bồng"
bồng bột(Xem từ nguyên 1) Sôi nổi, hăng hái nhưng thiếu sự chín chắn và không bền.bồng laiCảnh đẹp và cuộc sống hạnh phúc mà con người mơ ước.bồng bềnhXem bềnh bồngBồng SơnMột thị trấn nằm phía Bắc huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Bồng KhêMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Bồng ChâuTức Bồng Lai.Bồng NgaChế Bồng Nga, vua Chiêm Thành, đời nhà Trần thường vào quấy nhiễu Việt Nam.bồng chanhMột loài chim nhỏ thường có đuôi ngắn, đầu lớn, lưng màu xanh, bụng màu cam và mỏ dài.Bồng AnMột xã thuộc huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
Từ có "bồng" ở sau
bềnh bồngTrôi nổi và nhấp nhô.bình bồnglênh đênh, trôi dạt đây đónon Bồng nước NhượcChỗ có tiên ở.nhẹ bồngNhẹ lắm có thể nâng cao lên dễ dàng.lồng bồngBồng lên, xù ra.đèo bồngNhư Đèo bòng.phiêu bồng(văn chương) phiêu diêu bồng bềnh.song bồngCửa sổ thuyền.mai bồngMui thuyền.cô bồngCon thuyền lẻ loi.gò bồng đảoTí đàn bà tựa đảo Bồng Lai.mâm bồngMâm cao bằng gỗ tiện, mặt tròn, chân thắt ở quãng giữa, dùng để đặt đồ cúng.tuyền bồngThứ thuyền nhỏ có mui.Yên BồngMột xã thuộc huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.
Cùng vần "ông", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.