bình bồng

Tính từ
Tính từ
  1. lênh đênh, trôi dạt đây đó
    • Bình bồng còn chút xa xôi, đỉnh chung sao nở ăn ngồi cho an (Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Bình: bèo; bồng: cỏ bồng.

Cấu tạo âm tiết

bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền
bồngâm đầu b · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bình bồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.