rồng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ôngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "rông"

"rồng" là một từ

Danh từ. Động vật tưởng tượng theo truyền thuyết, mình dài, có vảy, có chân, biết bay, được coi là cao quý nhất trong loài vật. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "rồng"

Từ có "rồng" ở sau

vòi rồngHiện tượng một luồng không khí xoáy tròn mở rộng ra từ một đám mây dông xuống tới mặt đất.xương rồngCây cùng họ với thầu dầu, thân mềm ba cạnh, có chứa mủ trắng, lá thoái hoá thành gai, trồng làm hàng rào.rồng rồngCá tràu, cá chuối, cá sộp mới nở.Bến Nhà RồngThương cảng lớn của Thành phố Hồ Chí Minh trên sông Sài Gòn, được xây dựng từ 1864.sánh phượng, cưỡi rồngXưa Kính Trọng, người nước Tần, được quan đại phu nước Tề gả con gái cho, trong quẻ bói được câu.đậu rồngQuả của một loại thân leo dùng để làm thức ăn.mặt rồngNhà vua (cũ).thuyền rồngThuyền chuyên để nhà vua đi.giọt rồngCó nghĩa là thời giờ, thời khắc.Thuốc điểm mắt rồngTôn Tư Mạo là ẩn sĩ đời Đường, làu thông cả Bách Gia Chư Tử, kiêm sành cả nghề thầy thuốc. Đường Thái Tông mời làm quan ở kinh sư, ông không nhận, lui về ở trong núi, hơn trăm tuổi mới mất. Tương truyền có con rồng mắc bệnh đến cầu chữa, có con cọp nuốt phải cây kim thoa cũng đến cầu rút hộ.thẻ rồngChỉ cái đồng hồ.sân rồngSân trước điện nhà vua.móng rồngLoài cây leo, hoa vàng và thơm, cánh hoa dài và nhọn ở đầu.Cái RồngMột thị trấn thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.

Cùng vần "ông", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.