rồng rắn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Trò chơi của trẻ em, em nọ bíu vai em kia thành một chuỗi dài đi rong.

Cấu tạo âm tiết

rồngâm đầu r · vần ông · thanh huyền
rắnâm đầu r · vần ăn · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "rồng rắn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.