Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sánh phượng, cưỡi rồng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Xưa Kính Trọng, người nước Tần, được quan đại phu nước Tề gả con gái cho, trong quẻ bói được câu.
    • Phượng hoàng vu phi... (Chim phượng hoàng cung bay)..
    • Đời.
    • Đông.
    • Hán,.

Cấu tạo âm tiết

sánhâm đầu s · vần anh · thanh sắc
cưỡiâm đầu c · vần ươi · thanh ngã
rồngâm đầu r · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sánh phượng, cưỡi rồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.