Định nghĩa
- Xưa Kính Trọng, người nước Tần, được quan đại phu nước Tề gả con gái cho, trong quẻ bói được câu.
- Phượng hoàng vu phi... (Chim phượng hoàng cung bay)..
- Đời.
- Đông.
- Hán,.
Cấu tạo âm tiết
| sánh | âm đầu s · vần anh · thanh sắc |
| cưỡi | âm đầu c · vần ươi · thanh ngã |
| rồng | âm đầu r · vần ông · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "sánh phượng, cưỡi rồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.