rồng Komodo

Danh từ Thanh huyềnVần ông

Phát âm (IPA): Hà Nội [zəwŋ͡m˨˩ ko˧˧ mo˧˧ ʔɗo˧˧] · Huế [ʐəwŋ͡m˦˩ kow˧˧ mow˧˧ ʔɗow˧˧] · Sài Gòn [ɹəwŋ͡m˨˩ kow˧˧ mow˧˧ ʔɗow˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Varanus komodoensis, loài thằn lằn lớn nhất thế giới còn tồn tại, được tìm thấy trên các đảo của Indonesia.
    • 2021, Duy Tiến, Rồng Komodo ở Indonesia có nguy cơ tuyệt chủng, Báo Công an nhân dân

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

rồngâm đầu r · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "rồng Komodo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.