rồng
Phát âm (IPA): Hà Nội [zəwŋ͡m˨˩] · Huế [ʐəwŋ͡m˦˩] · Sài Gòn [ɹəwŋ͡m˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Động vật tưởng tượng theo truyền thuyết, mình dài, có vảy, có chân, biết bay, được coi là cao quý nhất trong loài vật.
- (Cũ; trtr.; dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) . Từ dùng để chỉ cơ thể hoặc đồ dùng của vua thời phong kiến.
- Mình rồng.
- Mặt rồng.
- Ngai rồng.
- Sân rồng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
(Ferlus, 2007), bản thân nó được (B-S) (HV: ).
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"rồng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | dragon |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 龙 Lóng |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 용 yong |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le dragon |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Drache |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | дракон драко́н |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | มังกร mang-kawn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il drago |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rồng"
ma cà rồng.vòi rồngHiện tượng một luồng không khí xoáy tròn mở rộng ra từ một đám mây dông xuống tới mặt đất.xương rồngCây cùng họ với thầu dầu, thân mềm ba cạnh, có chứa mủ trắng, lá thoái hoá thành gai, trồng làm hàng rào.rồng rồngCá tràu, cá chuối, cá sộp mới nở.rồng rồngCá tràu, cá chuối, cá sộp mới nở.rồng KomodoVaranus komodoensis, loài thằn lằn lớn nhất thế giới còn tồn tại, được tìm thấy trên các đảo của Indonesia.Bến Nhà RồngThương cảng lớn của Thành phố Hồ Chí Minh trên sông Sài Gòn, được xây dựng từ 1864.đền rồngNơi vua ngự; cũng dùng để chỉ nhà vua.đậu rồngQuả của một loại thân leo dùng để làm thức ăn.sánh phượng, cưỡi rồngXưa Kính Trọng, người nước Tần, được quan đại phu nước Tề gả con gái cho, trong quẻ bói được câu.Cái RồngMột thị trấn thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.rồng rắnTrò chơi của trẻ em, em nọ bíu vai em kia thành một chuỗi dài đi rong.mặt rồngNhà vua (cũ).thẻ rồngChỉ cái đồng hồ.thuyền rồngThuyền chuyên để nhà vua đi.giọt rồngCó nghĩa là thời giờ, thời khắc.sân rồngSân trước điện nhà vua.móng rồngLoài cây leo, hoa vàng và thơm, cánh hoa dài và nhọn ở đầu.rồng đến nhà tômVí trường hợp người cao sang đến thăm kẻ thấp hèn (thường dùng trong lời nói nhún nhường kiểu cách của chủ nhà đối với khách).Thuốc điểm mắt rồngTôn Tư Mạo là ẩn sĩ đời Đường, làu thông cả Bách Gia Chư Tử, kiêm sành cả nghề thầy thuốc. Đường Thái Tông mời làm quan ở kinh sư, ông không nhận, lui về ở trong núi, hơn trăm tuổi mới mất. Tương truyền có con rồng mắc bệnh đến cầu chữa, có con cọp nuốt phải cây kim thoa cũng đến cầu rút hộ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.