ròng
Phát âm (IPA): Hà Nội [zawŋ͡m˨˩] · Huế [ʐawŋ͡m˦˩] ~ [ʐɔŋ˦˩] · Sài Gòn [ɹawŋ͡m˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lõi của cây.
- (Kết hợp hạn chế) . Nguyên chất (thường nói về kim loại).
- Vàng ròng.
- Sắt ròng.
- (Chm.; dùng sau d., trong một số tổ hợp) . Thuần tuý.
- Thu nhập ròng của ngân sách.
- Sản lượng ròng.
- (Cũ; dùng phụ trước d., kết hợp hạn chế) . Chỉ toàn là, không có xen một thứ nào khác.
- Mặc ròng nâu sồng.
- Nói ròng những chuyện không đâu.
- (dùng phụ sau d. chỉ thời gian và sau một số đg. ). Liên tục trong suốt cả một khoảng thời gian dài.
- Đi một đêm ròng.
- Suốt mấy năm ròng.
- Thức ròng mấy đêm.
- (Nước thuỷ triều) Rút xuống.
- Nước ròng.
- Chảy thành dòng, thành vệt (thường là trên cơ thể).
- Mấy giọt mồ hôi ròng xuống má.
- Nước mắt tuôn ròng.
- Nước mưa chảy ròng trên mặt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ròng" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ròng"
lãi ròngSố tiền còn lại sau khi lấy doanh thu trừ đi tổng các chi phí và thuế thu nhập doanh nghiệp.ròng ròngChảy luôn không dứt.ròng rọcDụng cụ kéo vật gồm bánh xe quay được xung quanh một trục, vành bánh xe có rãnh để đặt dây kéo.bán ròngTình trạng nhà đầu tư bán ra số lượng cổ phiếu nhiều hơn so với số lượng mua vào.ròng rãKéo dài không ngớt.lỗ ròngLà khi tổng chi phí vượt quá thu nhập hoặc doanh thu được tạo ra trong một khoảng thời gian nhất định.mua ròngTình trạng nhà đầu tư mua vào số lượng cổ phiếu nhiều hơn so với số lượng bán ra.ròng ròngChảy luôn không dứt.ròng rọc képHệ thống gồm nhiều ròng rọc được ghép lại với nhau, cho phép dùng lực nhỏ để kéo vật rất nặng.lợi nhuận ròng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ròng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.