ròng

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ong

Phát âm (IPA): Hà Nội [zawŋ͡m˨˩] · Huế [ʐawŋ͡m˦˩] ~ [ʐɔŋ˦˩] · Sài Gòn [ɹawŋ͡m˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Lõi của cây.
Tính từ
  1. (Kết hợp hạn chế) . Nguyên chất (thường nói về kim loại).
    • Vàng ròng.
    • Sắt ròng.
  2. (Chm.; dùng sau d., trong một số tổ hợp) . Thuần tuý.
    • Thu nhập ròng của ngân sách.
    • Sản lượng ròng.
  3. (Cũ; dùng phụ trước d., kết hợp hạn chế) . Chỉ toàn là, không có xen một thứ nào khác.
    • Mặc ròng nâu sồng.
    • Nói ròng những chuyện không đâu.
  4. (dùng phụ sau d. chỉ thời gian và sau một số đg. ). Liên tục trong suốt cả một khoảng thời gian dài.
    • Đi một đêm ròng.
    • Suốt mấy năm ròng.
    • Thức ròng mấy đêm.
Động từ
  1. (Nước thuỷ triều) Rút xuống.
    • Nước ròng.
  2. Chảy thành dòng, thành vệt (thường là trên cơ thể).
    • Mấy giọt mồ hôi ròng xuống má.
    • Nước mắt tuôn ròng.
    • Nước mưa chảy ròng trên mặt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ròng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh net
🇹🇭 Tiếng Thái สุทธิ sùt-thí
🇮🇹 Tiếng Ý netto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ròng"

Cấu tạo âm tiết

ròngâm đầu r · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ròng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.