Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rộng

Phó từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ông

Phát âm (IPA): Hà Nội [zəwŋ͡m˧˨ʔ] · Huế [ʐəwŋ͡m˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɹəwŋ͡m˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Phó từ
  1. Chiếm một diện tích lớn.
    • Sân rộng.
    • Đường rộng.
    • Rộng thênh thang.
    • Có diện tích lớn hơn nhiều so với mức bình thường.
  2. Có dung tích lớn.
    • Nồi rộng.
  3. Quá kích thước cần thiết, quá mức thích hợp.
    • Áo rộng.
    • Mồm rộng.
    • Rộng thùng.
    • Rộng thùng thình.
  4. Nói quần áo có kích thước bề ngang quá lớn so với thân người mặc.
    • Người nhỏ bé, mượn được cái áo hạng đại, rộng thùng thình.
  5. Có lòng bao dung.
  6. Tự do, không bị ràng buộc.
    • Rộng cẳng.
    • Rộng miệng cả tiếng.
    • Nói những kẻ có quyền thế ỷ vào địa vị xã hội của mình mà nạt nộ người khác.
  7. Trong một phạm vi lớn.
    • Biết rộng.
    • Học rộng.
    • Ăn tiêu rộng.
    • Tiêu sài một cách hào phóng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"rộng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh loose · wide · broad · large
🇨🇳 Tiếng Trung 宽 Kuān
🇯🇵 Tiếng Nhật 広い ひろい
🇰🇷 Tiếng Hàn 넓다 neolda
🇫🇷 Tiếng Pháp large
🇩🇪 Tiếng Đức breit
🇷🇺 Tiếng Nga широкий широ́кий
🇹🇭 Tiếng Thái กว้าง kwâang
🇮🇹 Tiếng Ý largo · ampio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "rộng"

mở rộngLàm cho có phạm vi, quy mô lớn hơn trước.rộng lớnCó diện tích hoặc phạm vi rất lớn (nói khái quát).rộng rãiCó khắp nơi.chiều rộngKhoảng cách từ mặt này tới mặt khác.rộng lượngCó lòng bao dung, thương yêu con người.sâu rộngNói hiểu biết nhiều và thâm thúy.rộng mởRộng rãi và cởi mở.rộng cẳngKhông bị ràng buộc, bận bịu, vướng víu gì, muốn đi đâu tùy ý.rộng huếchrộng và mở to ra quá cỡ.rộng bụngCó lòng tốt, hào phóng; hay tha thứ.nhân rộngGiới thiệu chính thức cho nhiều người khác, ở nơi khác làm theo.nghĩa rộngNghĩa suy từ nghĩa của một vật ra những vật tương tự.băng thông rộngCáp truyền thông đặc trưng ở dải tần rộng, cho phép mở rộng cự li truyền tải tín hiệu đi rất xa với một tốc độ rất cao, có thể truyền trên hai kênh hay nhiều kênh cùng một lúc (các kênh khác nhau về tần số).nhìn xa trông rộngSáng suốt, có khả năng lường trước, thấy được trước những vấn đề mà người khác chưa thấy.bề rộngXem chiều rộngsuy rộngDựa vào một yếu tố căn bản mà nghĩ rộng ra.rộng khổNói vải, giấy. . . có bề ngang quá kích thước thông thường.mạng diện rộngMạng kết nối các máy tính trên một khu vực rộng lớn, thường là trong một tổ chức, công ty, thành phố, địa phương hay quốc gia.rộng chân rộng cẳng(nhưng ý nhấn mạnh hơn).đức rộng tài caoTài giỏi, có đức độ cao, được xã hội nể trọng.rộng huếch rộng hoác(nhưng ý mức độ nhiều hơn).rộng huếch rộng hoác(nhưng ý mức độ nhiều hơn).rộng chân rộng cẳng(nhưng ý nhấn mạnh hơn).

Cấu tạo âm tiết

rộngâm đầu r · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.