Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhân rộng

Động từ
Động từ
  1. Giới thiệu chính thức cho nhiều người khác, ở nơi khác làm theo.
    • Nhân rộng một mô hình.

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
rộngâm đầu r · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhân rộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.