rộng khổ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói vải, giấy. . . có bề ngang quá kích thước thông thường.

Cấu tạo âm tiết

rộngâm đầu r · vần ông · thanh nặng
khổâm đầu kh · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "rộng khổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.