Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mạng diện rộng

Danh từ
Danh từ
  1. Mạng kết nối các máy tính trên một khu vực rộng lớn, thường là trong một tổ chức, công ty, thành phố, địa phương hay quốc gia.

Cấu tạo âm tiết

mạngâm đầu m · vần ang · thanh nặng
diệnâm đầu d · vần iên · thanh nặng
rộngâm đầu r · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mạng diện rộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.