chiều rộng

Danh từ
Danh từ
  1. Khoảng cách từ mặt này tới mặt khác.
  2. (của một hình chữ nhật) chiều dài của các cạnh ngắn hơn.

Câu ví dụ

  • Để tính thể tích, bạn hãy nhân chiều dài với chiều rộng rồi với chiều sâu.To calculate the volume, you multiply the length by the width and then by the depth.

"chiều rộng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh width
🇯🇵 Tiếng Nhật 幅 はば
🇰🇷 Tiếng Hàn 폭 pok

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chiềuâm đầu ch · vần iêu · thanh huyền
rộngâm đầu r · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chiều rộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.