băng thông rộng

Danh từ
Danh từ
  1. Cáp truyền thông đặc trưng ở dải tần rộng, cho phép mở rộng cự li truyền tải tín hiệu đi rất xa với một tốc độ rất cao, có thể truyền trên hai kênh hay nhiều kênh cùng một lúc (các kênh khác nhau về tần số).

"băng thông rộng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh broadband

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

băngâm đầu b · vần ăng · thanh ngang
thôngâm đầu th · vần ông · thanh ngang
rộngâm đầu r · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "băng thông rộng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.