rộng huếch

Tính từ
Tính từ
  1. rộng và mở to ra quá cỡ.
    • miệng cười rộng huếch

Từ, cụm từ chứa "rộng huếch"

Cấu tạo âm tiết

rộngâm đầu r · vần ông · thanh nặng
huếchâm đầu h · vần uêch · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "rộng huếch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.