bổng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "bông"
"bổng" là một từ
Danh từ, Tính từ. Tiền lương của quan lại. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bổng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bổng"
Từ có "bổng" ở sau
bay bổngBay cao lên không trung.tốt bổngCó hoàn cảnh để cho bọn quan lại bóc lột nhân dân được nhiều.lương bổngTiền lương nói chung.hưu bổngTiền lương trả cho công chức đã về hưu trí.
Cùng vần "ông", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.