bổng
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓəwŋ͡m˧˩] · Huế [ʔɓəwŋ͡m˧˨] · Sài Gòn [ʔɓəwŋ͡m˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tiền lương của quan lại.
- Bổng lộc.
- Hưu bổng.
- Học bổng.
- Lương bổng.
- Món lợi kiếm được ngoài lương.
- Lương ít bổng nhiều.
- Bổng ngoại.
- (Giọng nói) Cao và trong.
- Giọng nói lên bổng xuống trầm.
- (Vọt, nâng) Cao lên trong không gian, gây cảm giác rất nhẹ.
- Nhấc bổng lên.
- Ném bổng lên.
- Đá bổng quả bóng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bổng"
埄bổng, canh, đãng, phủng捧bổng, bồng, phủng, phụng奉bổng, phụng㭋bổng𦂌bổng棒bổng, bảng菶bổng, bồng俸bổng, phụng䋽bổng琫bổng, bồng玤bổng, nguyệt俸bổng棒bổng埄bổng, canh, đãng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
bổng hay bổn?âm cuối ng/n · "bổn": biến thể của bản trong một số từ gốc Hán, như: bổn báo, bổn quốc, vong bổn,v.v..bổng hay bỗng?dấu hỏi/ngã · "bỗng": Bã rượu hoặc rau cỏ ủ chua làm thức ăn cho lợn.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bổng"
học bổngTiền học sinh, sinh viên nhận được của Nhà nước hay của đoàn thể để tiếp tục ăn học.bổng lộcNhư Bổng nghĩa l.bay bổngBay cao lên không trung.lương bổngTiền lương nói chung.tha bổngTha hẳn, không để liên quan tới tội tình.tốt bổngCó hoàn cảnh để cho bọn quan lại bóc lột nhân dân được nhiều.hưu bổngTiền lương trả cho công chức đã về hưu trí.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bổng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.