bồng
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɓəwŋ͡m˨˩] · Huế [ʔɓəwŋ͡m˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Trống kiểu cổ, hai đầu bịt da, ở giữa eo lại.
- Túi vải có dây đeo vào lưng.
- Phồng, vồng lên.
- Áo bồng vai.
- Tóc chải bồng.
- Bế ẵm.
- Tay bồng tay bế.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bồng"
芃bồng逢bồng, phùng捧bổng, bồng, phủng, phụng漨bồng琫bổng, bồng蓬bồng莑bồng篷bồng, phùng菶bổng, bồng髼bồng篷bồng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bồng"
bềnh bồngTrôi nổi và nhấp nhô.bồng bột(Xem từ nguyên 1) Sôi nổi, hăng hái nhưng thiếu sự chín chắn và không bền.bình bồnglênh đênh, trôi dạt đây đónon Bồng nước NhượcChỗ có tiên ở.bồng laiCảnh đẹp và cuộc sống hạnh phúc mà con người mơ ước.nhẹ bồngNhẹ lắm có thể nâng cao lên dễ dàng.bồng bềnhXem bềnh bồngđèo bồngNhư Đèo bòng.bồng bếBế trẻ em (nói khái quát).lồng bồngBồng lên, xù ra.Bồng NgaChế Bồng Nga, vua Chiêm Thành, đời nhà Trần thường vào quấy nhiễu Việt Nam.song bồngCửa sổ thuyền.mai bồngMui thuyền.cô bồngCon thuyền lẻ loi.bồng chanhMột loài chim nhỏ thường có đuôi ngắn, đầu lớn, lưng màu xanh, bụng màu cam và mỏ dài.Yên BồngMột xã thuộc huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Bồng AnMột xã thuộc huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.mâm bồngMâm cao bằng gỗ tiện, mặt tròn, chân thắt ở quãng giữa, dùng để đặt đồ cúng.tuyền bồngThứ thuyền nhỏ có mui.Bồng KhêMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Bồng SơnMột thị trấn nằm phía Bắc huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Bồng ChâuTức Bồng Lai.phiêu bồng(văn chương) phiêu diêu bồng bềnh.Trà BồngMột huyện miền núi nằm ở phía tây bắc tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.gò bồng đảoTí đàn bà tựa đảo Bồng Lai.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.