bông

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ông
Danh từ
  1. Cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải.
    • Ruộng bông.
  2. Chất sợi lấy từ quả của bông hoặc của một số cây khác, thường dùng để làm quần áo.
    • Cung bông.
    • Bông gạo.
    • Chăn bông.
    • Áo bông.
  3. Cụm hoa gồm nhiều hoa không cuống mọc dọc trên một cán hoa chung; tập hợp gồm nhiều quả (mà thông thường gọi là hạt) phát triển từ một cụm hoa như thế.
    • Bông kê.
    • Lúa trĩu bông.
  4. (Thường dùng phụ trước danh từ) Từ dùng để chỉ từng cái hoa; đoá.
    • Nở một bông hoa.
    • Ngắt lấy mấy bông.
  5. (Ph.) Hoa.
    • Bông cúc.
    • Đốt pháo bông.
  6. (Ph.) Hoa tai.
    • Đeo bông.
  7. (Cũ) Giấy nợ ngắn hạn do các cơ quan tín dụng hoặc cá nhân phát ra.
  8. Phiếu cấp phát để mua hàng.
    • Bông mua vải.
  9. Bản in thử để sửa.
    • Sửa bông bài.
Tính từ
  1. Chất tơi xốp như bông.
    • Ruốc bông.
Động từ
  1. (Khẩu ngữ) Đùa vui bằng lời nói.
    • Nói bông.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "bông"

Chữ Nôm

芃𥟌𣜳氷葻

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bông" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cotton · cotton; flower · flower
🇨🇳 Tiếng Trung 朵 duǒ · 棉花 mián hua · 花
🇯🇵 Tiếng Nhật 綿 わた · 花
🇰🇷 Tiếng Hàn 송이 songi · 솜 som
🇫🇷 Tiếng Pháp fleur · coton
🇹🇭 Tiếng Thái ดอก dàwk · ฝ้าย fâai
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha flor · algodón
🇳🇱 Tiếng Hà Lan bloem · katoen · katoenplant · oorring · oorbel · bon

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bông"

lông bôngLang thang, lúc làm cái này lúc làm cái nọ, không chịu làm ra tiền, không ở chỗ nhất định.xà bông(Địa phương) Xà phòng.bông lôngKhông có căn cứ không có mục đích.bông đùaĐùa bằng lời nói (nói khái quát).bông lơnNói đùa một cách thiếu đứng đắnpháo bông(Miền Nam) .nói bôngnói đùa. Nói để vui cười với nhau.bông phèngBông đùa một cách dễ dãi, tuỳ tiện, chỉ để cho vui.bật bôngBật bông là một trong những biện pháp làm tơi sợi bông thu hoạch từ cây bông. Người bật bông cầm sợi dây kim loại, căng ngang đống hoa bông và bật, quá trình bật sẽ làm các hoa bông này tơi ra và thành bông dạng thô.Bãi BôngMột thị trấn thuộc huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.tạo bôngQuá trình liên kết các bông cặn sau keo tụ lại với nhau dưới tác động của phương pháp khuấy với tốc độ nhỏ nhằm tăng kích thước và khối lượng cho bông cặn.tăm bôngTăm dài có một đầu to đập xơ như cái hoa, dùng để xát răng.bông cặnCác chất rắn trong nước được kết dính lại tạo thành các cụm hạt lớn hơn trong quá trình keo tụ.Bông KrangMột xã thuộc huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.bông bụtRâm bụt.bông bụpLoài hoa trắng muốt, nhỏ li ti, nở vào lập hạ,.Bông TrangMột xã thuộc huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.tôm hùm bôngmột loài tôm hùm gai cỡ lớn.lông ba lông bôngxem lông bôngthè lè bông bíCó nghĩa là tơi tả, te tua

Cấu tạo âm tiết

bôngâm đầu b · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.