bòng
- Cây cùng họ bưởi, quả to, cùi dày, vị chua.
- Nhà có mấy cây bòng.
- Quả bòng.
- Mua phải bòng, không phải bưởi đâu.
- Túi vải dùng để lọc bột nước hoặc đựng quần áo.
- Mượn cái bao bòng bột.
- Mang bòng đi đường.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bòng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pomelo |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | pamplemousse |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | pompelmoes |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bòng"
bòng bongDây leo thuộc loại dương xỉ, thường mọc xoắn vào nhau thành từng đám ở bờ bụi.rối bòng bongỞ tình trạng rất rối ren, lộn xộn, khó giải quyết.bòng bòngCây mọc thành bụi, lá có lông mịn, hoa to màu xanh tím mọc thành chùm.bòng bòngCây mọc thành bụi, lá có lông mịn, hoa to màu xanh tím mọc thành chùm.đèo bòngCó nghĩa là vương vít tình duyên.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.