蓬
bồngHán Việt · Nôm
phồngNôm
bongNôm
bòngNôm
buồngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+84EC
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bồng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bồng" · âm tiết bồng
- phồng — Nôm. Chữ cùng âm "phồng" · âm tiết phồng
- bong — Nôm. Chữ cùng âm "bong" · âm tiết bong
- bòng — Nôm. Chữ cùng âm "bòng" · âm tiết bòng
- buồng — Nôm. Chữ cùng âm "buồng" · âm tiết buồng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 蓬 theo lối Nôm
buồngChùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây.bồngTrống kiểu cổ, hai đầu bịt da, ở giữa eo lại.bòngCây cùng họ bưởi, quả to, cùi dày, vị chua.phồngCăng tròn và to ra.bongLong ra, bóc ra từng mảng ở lớp ngoài.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
type of raspberry; fairyland
Chữ khác cũng đọc là "bồng"
Chữ khác cũng đọc là "phồng"
Chữ khác cũng đọc là "bong"
Chữ khác cũng đọc là "bòng"
Chữ khác cũng đọc là "buồng"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 蓬
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 蓬 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 蓬 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).