phồng
- Căng tròn và to ra.
- Phồng má.
- Phồng mồm.
- Trgt Làm cho căng ra.
- Bơm.
- Bánh xe.
- Nhét kẹo phồng túi.
- Nói da rộp lên.
- Kéo mạnh cái thừng, phồng cả tay.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
蓬篷
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"phồng" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "phồng"
thổi phồng(Kng.) . Thêm thắt, nói quá sự thật.bánh phồngBánh làm bằng bột gạo nếp hoặc bột khoai trộn đường, nướng phồng lên, ăn giòn.phập phồngPhồng lên xẹp xuống nhiều lần.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.