phồng

Động từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ông
Động từ
  1. Căng tròn và to ra.
    • Phồng má.
    • Phồng mồm.
  2. Trgt Làm cho căng ra.
    • Bơm.
    • Bánh xe.
    • Nhét kẹo phồng túi.
  3. Nói da rộp lên.
    • Kéo mạnh cái thừng, phồng cả tay.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

蓬篷

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phồng" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái ฟู fuu · พอง phawng

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phồng"

Cấu tạo âm tiết

phồngâm đầu ph · vần ông · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.