篷
bồngHán Việt · Nôm
phùngHán Việt
bongNôm
phồngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7BF7
- Bộ thủ
- 竹 trúc số 118
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bồng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bồng" · âm tiết bồng
- phùng — Hán Việt. Chữ cùng âm "phùng" · âm tiết phùng
- bong — Nôm. Chữ cùng âm "bong" · âm tiết bong
- phồng — Nôm. Chữ cùng âm "phồng" · âm tiết phồng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 篷 theo lối Nôm
bồngTrống kiểu cổ, hai đầu bịt da, ở giữa eo lại.phồngCăng tròn và to ra.bongLong ra, bóc ra từng mảng ở lớp ngoài.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
awning, covering; sail; boat
Chữ khác cũng đọc là "bồng"
Chữ khác cũng đọc là "phùng"
Chữ khác cũng đọc là "bong"
Chữ khác cũng đọc là "phồng"
Chữ cùng bộ 竹
節tiết笠lợp答đáp等đẳng簡giản算toán籠lung筆bút管quản笑tiếu竹trúc箱sương箭tiễn第đậy籃lam笨bát籍tịch篇thiên竿cán簇thấu簿bạc筷khoái符phù筋trợ箏tranh策sách笘chòm築trúc簽kiểm筒đồng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 篷
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 篷 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).