𤂧
bồngNôm
vũngNôm
vùngNôm
Chữ Nôm U+240A7
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 15
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- bồng — Nôm. Chữ cùng âm "bồng" · âm tiết bồng
- vũng — Nôm. Chữ cùng âm "vũng" · âm tiết vũng
- vùng — Nôm. Chữ cùng âm "vùng" · âm tiết vùng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𤂧 theo lối Nôm
vùngPhần đất đai hoặc không gian tương đối rộng, có những đặc điểm nhất định về tự nhiên hoặc xã hội, phân biệt với các phần khác ở xung quanh.bồngTrống kiểu cổ, hai đầu bịt da, ở giữa eo lại.vũngChỗ trũng nhỏ có chất lỏng đọng lại.
Chữ khác cũng đọc là "bồng"
Chữ khác cũng đọc là "vũng"
Chữ khác cũng đọc là "vùng"
Chữ cùng bộ 水
浪lăng演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𤂧
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𤂧 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).