non Bồng nước Nhược

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Chỗ có tiên ở.
  2. Cảnh đẹp.

Cấu tạo âm tiết

nonâm đầu n · vần on · thanh ngang
bồngâm đầu b · vần ông · thanh huyền
nướcâm đầu n · vần ươc · thanh sắc
nhượcâm đầu nh · vần ươc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "non Bồng nước Nhược" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.