cổng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ôngvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "công"

"cổng" là một từ

Danh từ. Khoảng trống chừa làm lối ra vào của một khu vực đã được rào ngăn, thường có cửa để đóng, mở. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cổng"

Cùng vần "ông", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.