cổng chào

Danh từ
Danh từ
  1. Là cổng đặt ở một vị trí nhất định để cho người khác biết rằng qua cổng đó là đến nơi cần tìm.
    • Sắp tới thôn cần tìm chưa?
    • Thấy cổng chào rồi.

Cấu tạo âm tiết

cổngâm đầu c · vần ông · thanh hỏi
chàoâm đầu ch · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cổng chào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.