Hằng Nga cung quảng

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Người con gái đẹp lộng lẫy như tiên nữ.

Cấu tạo âm tiết

hằngâm đầu h · vần ăng · thanh huyền
ngaâm đầu ng · vần a · thanh ngang
cungâm đầu c · vần ung · thanh ngang
quảngâm đầu qu · vần ang · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "Hằng Nga cung quảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.