Nga
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ŋaː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Quốc gia rộng nhất thế giới tính đến hiện tại, trải dài từ châu Âu đến châu Á.
- Thuộc nước Nga; thuộc người nước Nga.
- [[văn học
- [[tiếng
- [[phong tục
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 娥.
"Nga" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Russia |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 러시아 reosia |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Russe |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | русский ру́сский |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รัสเซีย rát-sia |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | russo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "Nga"
Hằng Ngalà một người phụ nữ trong chuyện cổ tích dân gian, nàng sống ở trên cung trăng.tiếng NgaNgôn ngữ chính của nước Nga.ngâm ngaNgâm để tự thưởng thức, để thoả mãn ý thích (nói khái quát).thiên ngaChim ở nước, cỡ lớn, cùng họ với ngỗng, lông trắng hoặc đen, sống ở phương Bắc, thường nuôi làm cảnh.tố ngaHằng nga.Bạch NgaCách gọi quốc gia Belarus thuộc vùng Đông Âu.Nga La TưTên gọi đầy đủ của nước Nga.nguy ngaNói một công trình kiến trúc cao to, lộng lẫy.cung ngaGái hầu trong cung, cung nữ.Nga ngốMột cách gọi thân mật của người Việt Nam về Nga hay những thứ liên quan đến Nga.tiên ngaCô tiên.gương ngaTừ trong văn học cũ chỉ Mặt trăng.Thanh NgaMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Châu NgaMột xã thuộc huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.bóng ngaBóng người đẹp.Thường NgaMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Sai NgaMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.người NgaNgười ở nước Nga.ngân ngaKéo dài tiếng rung khi hát hay ngâm thơ.nga vănNgôn ngữ, văn tự Nga; tiếng Nga.Sơn NgaMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Bồng NgaChế Bồng Nga, vua Chiêm Thành, đời nhà Trần thường vào quấy nhiễu Việt Nam.ngất nga ngất ngưởng(Từ láy)Hằng Nga cung quảngNgười con gái đẹp lộng lẫy như tiên nữ.ngất nga ngất nghểu.Nga Hoàng, Nữ anhHai con gái của vua Nghiêu đem gả cả cho ông Thuấn, và truyền ngôi cho ông này, lập nên nhà Ngu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Nga" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.