ngà

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
avần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "nga"

"ngà" là một từ

Danh từ, Tính từ. Răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ngà"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ngà"

Từ có "ngà" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.