ngà
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nga"
"ngà" là một từ
Danh từ, Tính từ. Răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngà"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngà"
ngà ngàBắt đầu chếnh choáng hơi say rượu.ngà voiCây cảnh thuộc họ hành tỏi, mọc thành những khúc hình trụ nhọn đầu trông như ngà con voi.
Từ có "ngà" ở sau
ngà ngàBắt đầu chếnh choáng hơi say rượu.ngoằn ngà ngoằn ngoèo(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).Bờ Biển Ngà. Tên chính thức: Cộng hòa Bờ Biển Ngà hay Cộng hòa Côte d'Ivoire.ngọc ngàĐẹp và đáng quí như ngọc, như ngà.trắng ngàTrắng màu ngà voi, hơi vàng, trông đẹp.tre là ngàThứ tre da màu vàng có sọc xanh.ngầy ngàTrách một cách ỷ eo, dai dẳng.Tát NgàMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.tháp ngàThế giới riêng, tách biệt với xã hội của giới trí thức.thẻ ngàMiếng ngà có ghi chức tước quan lại đeo trước ngực.bài ngàThẻ nhỏ bằng ngà, quan lại dùng đeo trước ngực, ở trên có ghi chức tước, phẩm hàm.ngật ngà ngật ngừTrì trệ, thiếu quyết đoán.sáo ngàLoài chim sáo có mỏ màu ngà, trán có mào lông nhỏ, thường kiếm ăn trên lưng trâu bò.Bắc NgàMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.đằng ngàLoại tre nhỏ, thân màu vàng óng có đường chỉ sọc xanh, thường được trồng làm cảnh.
Cùng vần "a", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.