ngà
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ŋaː˨˩] · Huế [ŋaː˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng.
- Ăn cơm nhà vác ngà voi. (tục ngữ)
- Chất cấu tạo nên ngà voi.
- Đũa bằng ngà.
- Trong như ngọc, trắng như ngà. (tục ngữ)
- Như màu.
- Ánh trăng ngà.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 牙.
Chữ Hán đọc là "ngà"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ngà" trong các thứ tiếng
| 🇹🇭 Tiếng Thái | งา ngaa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ngà"
ngà ngàBắt đầu chếnh choáng hơi say rượu.ngà ngàBắt đầu chếnh choáng hơi say rượu.ngoằn ngà ngoằn ngoèo(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).Bờ Biển Ngà. Tên chính thức: Cộng hòa Bờ Biển Ngà hay Cộng hòa Côte d'Ivoire.trắng ngàTrắng màu ngà voi, hơi vàng, trông đẹp.ngọc ngàĐẹp và đáng quí như ngọc, như ngà.ngà voiCây cảnh thuộc họ hành tỏi, mọc thành những khúc hình trụ nhọn đầu trông như ngà con voi.ngầy ngàTrách một cách ỷ eo, dai dẳng.tre là ngàThứ tre da màu vàng có sọc xanh.thẻ ngàMiếng ngà có ghi chức tước quan lại đeo trước ngực.Bắc NgàMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.tháp ngàThế giới riêng, tách biệt với xã hội của giới trí thức.bài ngàThẻ nhỏ bằng ngà, quan lại dùng đeo trước ngực, ở trên có ghi chức tước, phẩm hàm.sáo ngàLoài chim sáo có mỏ màu ngà, trán có mào lông nhỏ, thường kiếm ăn trên lưng trâu bò.Tát NgàMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.đằng ngàLoại tre nhỏ, thân màu vàng óng có đường chỉ sọc xanh, thường được trồng làm cảnh.ngật ngà ngật ngừTrì trệ, thiếu quyết đoán.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.