ngã

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngãVần a
Danh từ
  1. (Dùng trước số) Chỗ có nhiều ngả đường, ngả sông toả đi các hướng khác nhau.
    • Ngã năm.
    • Ngã ba sông.
    • Đứng trước ngã ba cuộc đời.
  2. Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được ký hiệu bằng dấu ~.
    • Thanh ngã.
    • Dấu ngã.
Động từ
  1. Chuyển đột ngột, ngoài ý muốn, sang vị trí thân sát trên mặt nền, do bị mất thăng bằng.
    • Đường trơn, bị ngã.
    • Tuột tay, ngã nhào xuống đất.
    • Bị đánh ngã.
    • Chị ngã em nâng (tục ngữ).
  2. Chết (lối nói tránh, hoặc kiêng kị).
    • Những chiến sĩ đã ngã xuống ngoài mặt trận.
    • Đợt rét này trâu bò ngã nhiều.
  3. Không giữ vững được tinh thần, ý chí do không chịu nổi tác động từ bên ngoài.
    • Nó bị ngã trước những cám dỗ tầm thường.
    • Ngã lòng.
    • Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo (tục ngữ).
  4. (Dùng trước danh từ, trong một vài tổ hợp) Xác định, dứt khoát, rõ ràng, không còn phải bàn cãi nữa.
    • Bàn cho ngã lẽ.
    • Ngã giá.
    • Kết quả đã ngã ngũ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "ngã"

Chữ Nôm

我餓饿

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ngã" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fall · to fall (down) · intersection
🇨🇳 Tiếng Trung 倒 dǎo · 摔 shuāi · 跌 diē
🇯🇵 Tiếng Nhật 倒れる たおれる · 転ぶ ころぶ
🇰🇷 Tiếng Hàn 넘어지다 neomeojida · 쓰러지다 sseureojida
🇫🇷 Tiếng Pháp tomber · chuter · carrefour
🇩🇪 Tiếng Đức fallen · stürzen
🇷🇺 Tiếng Nga упасть упа́сть · падать па́дать · пасть
🇹🇭 Tiếng Thái ล้ม lóm
🇮🇹 Tiếng Ý cadere · la caduta · cascare
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha cruce · caer

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ngã"

Cấu tạo âm tiết

ngãâm đầu ng · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "ngã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.