ngã lòng

Động từ
Động từ
  1. Không còn giữ được ý chí, quyết tâm trước khó khăn, thử thách.
    • thất bại nên đã ngã lòng
  2. Chán nản; không muốn tiếp tục một công việc đang làm dở.
    • Chớ thấy thất bại mà ngã lòng.

Cấu tạo âm tiết

ngãâm đầu ng · vần a · thanh ngã
lòngâm đầu l · vần ong · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ngã lòng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.