Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngả

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋaː˧˩] · Huế [ŋaː˧˨] · Sài Gòn [ŋaː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đường đi theo một hướng nào đó.
    • Đường chia theo mấy ngả.
    • Chia tay mỗi người mỗi ngả.
Động từ
  1. chuyển từ vị trí thẳng sang vị trí nghiêng, chếch hoặc nằm ngang.
    • Ngả người xuống giường.
    • Ngả đầu vào ngực mẹ .
    • Mặt Trời ngả về tây.
  2. Chuyển từ thái độ, ý kiến trung gian sang hẳn một bên.
    • Tầng lớp trung gian ngả về bên mình.
    • Ý kiến đã ngả về số đông.
  3. Chuyển, thay đổi màu sắc, tính chất trạng thái.
    • Tóc đã ngả màu .
    • Trời ngả sang hè.
  4. Lấy ra khỏi và đặt ngửa.
    • Ngả màu bát.
    • Ngả mũ chào.
  5. Lấy bằng cách đẵn, chặt, giết.
    • Ngả lợn ăn mừng.
    • Ngả cây lấy gỗ.
  6. Cày cấy, gieo trồng.
    • Ngả ruộng sau khi gặt.
    • Ngả mạ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ngả" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to lean; direction (way)
🇹🇭 Tiếng Thái เอน een

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ngả"

Cấu tạo âm tiết

ngảâm đầu ng · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ngả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.