ngả lưng

Động từ
Động từ
  1. Ngả người xuống nằm tạm một lúc.
    • ngả lưng xuống giường
    • ngả lưng một chút cho đỡ mỏ

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ngảâm đầu ng · vần a · thanh hỏi
lưngâm đầu l · vần ưng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngả lưng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.