Tính từ
- (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
- Đường đi lên núi ngoằn ngà ngoằn ngoèo.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
Cấu tạo âm tiết
| ngoằn | âm đầu ng · vần oăn · thanh huyền |
| ngà | âm đầu ng · vần a · thanh huyền |
| ngoằn | âm đầu ng · vần oăn · thanh huyền |
| ngoèo | âm đầu ng · vần oeo · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "ngoằn ngà ngoằn ngoèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.