khà
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "kha"
"khà" là một từ
Thán từ. Tiếng từ cổ họng đưa ra khi nuốt xong một hớp rượu. Xem đủ nghĩa →
Từ có "khà" ở sau
khập khà khập khiễng(nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).khề khàNói giọng kéo dài ra khi đã ngà ngà say rượu.cười khàCười thành tiếng, nghe như tiếng hơi từ cuống họng thở mạnh ra, có vẻ khoái trá.
Cùng vần "a", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.