trà

Âm tiết tiếng Việt · có trong 63 từ

Cấu tạo

trâm đầu
avần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "tra"

Từ bắt đầu bằng "trà"

trà đenLoại trà có tính oxy hóa cao hơn các loại trà ô long, trà vàng, trà trắng và trà xanh.Trà ônMột huyện T. Vĩnh Long, Việt Nam.trà bơMột loại thức uống của người dân vùng Himalaya, được làm từ lá trà, bơ (theo truyền thống được làm từ sữa của bò Tây Tạng), nước và muối ăn.Trà VinhMột tỉnh ven biển thuộc vùng Tây Nam Bộ của Việt Nam, giáp với các tỉnh Vĩnh Long, Bến Tre, Sóc Trăng và Biển Đông.trà sữaMột loại thức uống được kết hợp chủ yếu từ trà và sữa.trà ô longLoại trà có hương vị nằm giữa trà xanh và trà đen.trà chanhThức uống giải khát pha chế từ nước trà, đường kính và nước chanh.trà mạnLoại trà làm từ lá đã qua chế biến, sao khô có mùi thơm tự nhiên không ướp thêm hương hoa.Trà ĐôngMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà PhúMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà DươngMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà maiMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà NócMột phường thuộc thành phố Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Trà CônMột xã thuộc huyện Trà ôn, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.Trà VânMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà Lĩnh(Huyện) T. Cao Bằng.Trà BáMột phường thuộc thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Trà LinhMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà GiangMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Trà My (Quảng Nam), h. Trà Bồng (Quảng Ngãi), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.Trà TậpMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà KhêMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.trà miLoài cây có hoa đẹp sắc đỏ hoặc trắng, không thơm, trồng làm cảnh.Trà ThuỷMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà ĐốcMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà QuânMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà GiácMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà NúMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà DonMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà XinhMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà NamMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà BùiMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà LâmMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà TânTên gọi các xã Việt Nam thuộcTrà KótMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà BảnĐảo thuộc tỉnh Quảng Ninh. Nằm ở phía nam và cách đảo Cái Bầu 10km, cấu tạo bằng đá vôi (1/3 diện tích), đá cát và đá sét. Diện tích khoảng 87km2, đỉnh cao 445m (núi Nàng Tiên).Trà ThọMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.trà veChè đựng trong chai, lọ nhỏ.Trà SơnMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà GiápMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà ĐaMột xã thuộc thị xã PleiKu, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Trà PhongMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà DơnMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà XuânMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà NhamMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà CangMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà LãnhMột xã thuộc huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Trà BuiMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà VongMột xã thuộc huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.

Từ có "trà" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.