trà mi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Loài cây có hoa đẹp sắc đỏ hoặc trắng, không thơm, trồng làm cảnh.

Cấu tạo âm tiết

tràâm đầu tr · vần a · thanh huyền
miâm đầu m · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trà mi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.