Danh từ
- Loại trà có hương vị nằm giữa trà xanh và trà đen.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
Cấu tạo âm tiết
| trà | âm đầu tr · vần a · thanh huyền |
| ô | âm đầu (không) · vần ô · thanh ngang |
| long | âm đầu l · vần ong · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "trà ô long" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.