Hằng Thuỷ

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tên hiệu một vị sư nữ khác mà Kiều mạo xưng là thầy học mình.

Cấu tạo âm tiết

hằngâm đầu h · vần ăng · thanh huyền
thuỷâm đầu th · vần uy · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "Hằng Thuỷ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.